trao đổi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó: Hành động đưa một thứ gì đó cho người khác và nhận lại một thứ khác có giá trị tương đương. Nghĩa này thường dùng cho hàng hóa, vật phẩm, thông tin.
- Bàn bạc, thảo luận qua lại về ý kiến, quan điểm: Hành động nói chuyện, chia sẻ và nhận lại các quan điểm, thông tin với người khác để cùng hiểu hoặc thống nhất một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1 - Chuyển qua lại vật tương đương):
- Hai nước đã trao đổi tù binh sau chiến tranh. (Hai nước đã chuyển giao tù binh qua lại cho nhau sau chiến tranh.)
- Người dân thường trao đổi hàng hóa tại các chợ phiên. (Người dân thường đổi hàng hóa lấy hàng hóa khác tại các chợ phiên.)
Động từ (Nghĩa 2 - Bàn bạc ý kiến):
- Chúng tôi cần trao đổi một chút về kế hoạch sắp tới. (Chúng tôi cần bàn bạc một chút về kế hoạch sắp tới.)
- Giáo viên khuyến khích học sinh trao đổi ý kiến trong giờ thảo luận. (Giáo viên khuyến khích học sinh thảo luận qua lại ý kiến trong giờ thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trao đổi chất" (sinh học): chỉ quá trình cơ thể sinh vật lấy chất này và thải chất khác để duy trì sự sống.
- Quá trình trao đổi chất diễn ra liên tục trong cơ thể. (Quá trình chuyển hóa các chất diễn ra liên tục trong cơ thể.)
"giá trị trao đổi" (kinh tế): giá trị của một hàng hóa được tính bằng khả năng đổi lấy một hàng hóa khác.
- Giá trị trao đổi của mặt hàng này đang giảm. (Khả năng đổi lấy hàng hóa khác của mặt hàng này đang giảm.)
Biến thể và từ gần giống
Sự trao đổi (danh từ): hành động hoặc quá trình trao đổi.
- Sự trao đổi giữa hai bên diễn ra rất thuận lợi. (Hành động trao đổi giữa hai bên diễn ra rất thuận lợi.)
Trao đổi học thuật: chỉ việc giao lưu, chia sẻ kiến thức học thuật giữa các cá nhân hoặc tổ chức.
- Chương trình trao đổi học thuật giữa hai trường đại học. (Chương trình giao lưu học thuật giữa hai trường đại học.)
Từ đồng nghĩa
- Đổi: hành động lấy cái này thay cho cái kia (thường dùng trong giao dịch vật chất đơn giản).
- Thảo luận: bàn bạc, tranh luận để đi đến thống nhất (gần nghĩa với "trao đổi" trong ngữ cảnh ý kiến).
- Bàn bạc: thương lượng, thảo luận về một vấn đề.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Trao đổi qua lại: nhấn mạnh tính chất hai chiều, liên tục của hành động.
- Hai đội trao đổi qua lại những đề xuất của mình. (Hai đội liên tục đưa ra và nhận lại những đề xuất của nhau.)
Trao đổi với nhau: nhấn mạnh đối tượng tham gia vào hành động.
- Họ đang trao đổi với nhau về hợp đồng. (Họ đang bàn bạc với nhau về hợp đồng.)
Thành ngữ liên quan
- Có đi có lại: thành ngữ chỉ mối quan hệ qua lại, tương hỗ, tương tự tinh thần của "trao đổi".
- Trong làm ăn phải biết có đi có lại. (Trong làm ăn phải biết trao đổi qua lại cho nhau.)
- đg. 1 Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát). Trao đổi thư từ. Trao đổi hàng hoá. Trao đổi tù binh. Trao đổi ý kiến. 2 (kng.). Trao đổi ý kiến (nói tắt). Có vấn đề cần trao đổi.